XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 垢 đọc là gòu, nghĩa là bẩn; sự ô nhục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垢

[gòu]

bẩn; sự ô nhục

他用小刀轻轻刮掉桌上的污垢。

tā yòng xiǎo dāo qīng qīng guā diào zhuō shàng de wū gòu.

Anh ấy dùng dao nhỏ cạo nhẹ vết bẩn trên bàn.

工人们正在除去墙上的污垢。

gōng rén men zhèng zài chú qù qiáng shàng de wū gòu.

Các công nhân đang loại bỏ vết bẩn trên tường.

那个老式铜水壶里结了一层厚厚的水垢。

nà ge lǎo shì tóng shuǐ hú lǐ jié le yì céng hòu hòu de shuǐ gòu.

Cái ấm đồng kiểu cũ kia đóng một lớp cặn nước dày.

Hỏi đáp về chữ 垢

垢 nghĩa là gì?

垢 (gòu) nghĩa là bẩn; sự ô nhục.

Cách viết chữ 垢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 垢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 垢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 水垢 (shuǐ gòu) – cặn vôi; 污垢 (wū gòu) – bụi bẩn; 油垢 (yóu gòu) – vết bẩn dầu mỡ; 泥垢 (ní gòu) – bẩn; 牙垢 (yá gòu) – mảng bám răng; 积垢 (jī gòu) – cặn bẩn tích tụ lâu ngày.