水垢
[shuǐ gòu] [THỦY 垢]
cặn vôi
那个老式铜水壶里结了一层厚厚的水垢。
nà ge lǎo shì tóng shuǐ hú lǐ jié le yì céng hòu hòu de shuǐ gòu.Cái ấm đồng kiểu cũ kia đóng một lớp cặn nước dày.
水垢 đọc là shuǐ gòu, nghĩa là cặn vôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ gòu] [THỦY 垢]
cặn vôi
那个老式铜水壶里结了一层厚厚的水垢。
nà ge lǎo shì tóng shuǐ hú lǐ jié le yì céng hòu hòu de shuǐ gòu.Cái ấm đồng kiểu cũ kia đóng một lớp cặn nước dày.
水垢 (shuǐ gòu) nghĩa là cặn vôi.
Viết lần lượt từng chữ 水, 垢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.