XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水垢 đọc là shuǐ gòu, nghĩa là cặn vôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水垢

[shuǐ gòu] [THỦY 垢]

cặn vôi

那个老式铜水壶里结了一层厚厚的水垢。

nà ge lǎo shì tóng shuǐ hú lǐ jié le yì céng hòu hòu de shuǐ gòu.

Cái ấm đồng kiểu cũ kia đóng một lớp cặn nước dày.

Hỏi đáp về từ 水垢

水垢 nghĩa là gì?

水垢 (shuǐ gòu) nghĩa là cặn vôi.

Cách viết 水垢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 垢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.