XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 堑 đọc là qiàn, nghĩa là (dạng kết hợp) hào; vực sâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 堑

堑 nghĩa là gì?

堑 (qiàn) nghĩa là (dạng kết hợp) hào; vực sâu.

Cách viết chữ 堑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 堑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 堑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 地堑 (dì qiàn) – hào, thung lũng rạn nứt; 路堑 (lù qiàn) – (kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc); 东非大地堑 (dōng fēi dà dì qiàn) – thung lũng tách giãn Đông Phi.