堑
[qiàn]
(dạng kết hợp) hào; vực sâu
Chữ 堑 đọc là qiàn, nghĩa là (dạng kết hợp) hào; vực sâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiàn]
(dạng kết hợp) hào; vực sâu
堑 (qiàn) nghĩa là (dạng kết hợp) hào; vực sâu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 堑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 地堑 (dì qiàn) – hào, thung lũng rạn nứt; 路堑 (lù qiàn) – (kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc); 东非大地堑 (dōng fēi dà dì qiàn) – thung lũng tách giãn Đông Phi.