路堑
[lù qiàn] [路 堑]
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
路堑 đọc là lù qiàn, nghĩa là (kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù qiàn] [路 堑]
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
路堑 (lù qiàn) nghĩa là (kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc).
Viết lần lượt từng chữ 路, 堑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.