地堑 đọc là dì qiàn, nghĩa là hào, thung lũng rạn nứt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地堑
地堑 nghĩa là gì?
地堑 (dì qiàn) nghĩa là hào, thung lũng rạn nứt.
Cách viết 地堑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 堑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 地堑?
Thường gặp: 东非大地堑 (dōng fēi dà dì qiàn) – thung lũng tách giãn Đông Phi.