XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 墟 đọc là xū, nghĩa là tàn tích; (văn học) làng. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墟

[xū]

tàn tích; (văn học) làng; chợ quê

战争把繁华的家园变成了废墟。

zhàn zhēng bǎ fán huá de jiā yuán biàn chéng le fèi xū.

Chiến tranh đã biến quê hương phồn hoa thành tàn tích.

救援人员在废墟中发现了尸体。

jiù yuán rén yuán zài fèi xū zhōng fā xiàn le shī tǐ.

Nhân viên cứu hộ đã phát hiện thi thể trong đống đổ nát.

伤者在废墟下虚弱地呼喊求救。

shāng zhě zài fèi xū xià xū ruò dì hū hǎn qiú jiù.

Người bị thương yếu ớt kêu cứu dưới đống đổ nát.

Hỏi đáp về chữ 墟

墟 nghĩa là gì?

墟 (xū) nghĩa là tàn tích; (văn học) làng.

Cách viết chữ 墟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 墟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 墟 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 墟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 废墟 (fèi xū) – tàn tích; 墟里 (xū lǐ) – làng; 殷墟 (yīn xū) – Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安阳 ở tỉnh Hà Nam…; 华屋丘墟 (huá wū qiū xū) – toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ).