妁
[shuò]
(văn học) người mai mối (bên nhà gái)
Chữ 妁 đọc là shuò, nghĩa là (văn học) người mai mối (bên nhà gái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuò]
(văn học) người mai mối (bên nhà gái)
妁 (shuò) nghĩa là (văn học) người mai mối (bên nhà gái).
Viết lần lượt từng nét của chữ 妁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 媒妁 (méi shuò) – người mai mối.