媒妁
[méi shuò] [媒 妁]
người mai mối; trung gian (hôn nhân)
媒妁 đọc là méi shuò, nghĩa là người mai mối; trung gian (hôn nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi shuò] [媒 妁]
người mai mối; trung gian (hôn nhân)
媒妁 (méi shuò) nghĩa là người mai mối; trung gian (hôn nhân).
Viết lần lượt từng chữ 媒, 妁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.