XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

媒妁 đọc là méi shuò, nghĩa là người mai mối; trung gian (hôn nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 媒妁

媒妁 nghĩa là gì?

媒妁 (méi shuò) nghĩa là người mai mối; trung gian (hôn nhân).

Cách viết 媒妁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 媒, 妁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.