XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大媒 đọc là dà méi, nghĩa là người mai mối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大媒

[dà méi] [ĐẠI 媒]

người mai mối

那我们应该加大媒体投放,顺势把热度推得更高。

nà wǒ men yīng gāi jiā dà méi tǐ tóu fàng, shùn shì bǎ rè dù tuī de gèng gāo.

Vậy chúng ta nên tăng cường phân bổ truyền thông, nhân đà này đẩy độ quan tâm lên cao hơn.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

Hỏi đáp về từ 大媒

大媒 nghĩa là gì?

大媒 (dà méi) nghĩa là người mai mối.

Cách viết 大媒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.