姘
[pīn]
làm tình nhân hoặc người yêu
Chữ 姘 đọc là pīn, nghĩa là làm tình nhân hoặc người yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pīn]
làm tình nhân hoặc người yêu
姘 (pīn) nghĩa là làm tình nhân hoặc người yêu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 姘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 姘夫 (pīn fū) – người yêu (của một phụ nữ); 姘头 (pīn tou) – người tình; 姘妇 (pīn fù) – tình nhân; 姘居 (pīn jū) – sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp.