XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 姚 đọc là yáo, nghĩa là đẹp trai; ưa nhìn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 姚

姚 nghĩa là gì?

姚 (yáo) nghĩa là đẹp trai; ưa nhìn.

Cách viết chữ 姚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 姚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 姚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 余姚 (yú yáo) – Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 宁波 (níng bō), Chiết Giang; 大姚 (dà yáo) – huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (chǔ xión…; 姚安 (yáo ān) – Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (chǔ xióng yí zú zì zh…; 姚明 (yáo míng) – Yao Ming (1980-), cầu thủ bóng rổ người Trung Quốc đã giải nghệ, từn…; 姚滨 (yáo bīn) – Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 198…; 余姚市 (yú yáo shì) – Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 宁波 (níng bō), Chiết Giang.