娜
[nà]
phiên âm na; dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜 (ān nà) hoặc Diana 黛安娜 (dài ān nà)
Chữ 娜 đọc là nà, nghĩa là phiên âm na; dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜 (ān nà) hoặc Diana 黛安娜 (dài ān nà). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nà]
phiên âm na; dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜 (ān nà) hoặc Diana 黛安娜 (dài ān nà)
娜 (nà) nghĩa là phiên âm na; dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜 (ān nà) hoặc Diana 黛安娜 (dài ān nà).
Viết lần lượt từng nét của chữ 娜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娜娜 (nà nà) – Nana (tên); 婀娜 (ē nuó) – (dáng vẻ của phụ nữ) duyên dáng; 安娜 (ān nà) – Anna (tên); 李娜 (lǐ nà) – Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu t…; 汉娜 (hàn nà) – Hannah (tên); 袅娜 (niǎo nuó) – mảnh mai và duyên dáng.