安娜
[ān nà] [安 娜]
Anna (tên)
安娜 đọc là ān nà, nghĩa là Anna (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
安娜 (ān nà) nghĩa là Anna (tên).
Viết lần lượt từng chữ 安, 娜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 戴安娜 (dài ān nà) – Diana (tên); 黛安娜 (dài ān nà) – Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã); 亚利安娜 (yà lì ān nà) – Ariane (tên lửa không gian của Pháp); 戴安娜王妃 (dài ān nà wáng fēi) – Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997).