XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 媛 đọc là yuàn, nghĩa là (dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 媛

媛 nghĩa là gì?

媛 (yuàn) nghĩa là (dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp.

Cách viết chữ 媛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 媛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 媛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 佛媛 (fó yuán) – cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hì…; 名媛 (míng yuàn) – quý cô nổi bật; 婵媛 (chán yuán) – (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; 彭丽媛 (péng lì yuán) – Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận…; 徐熙媛 (xú xī yuán) – Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S).