XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宴 đọc là yàn, nghĩa là (dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宴

[yàn]

(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng

大使夫人也出席了昨晚的宴会。

dà shǐ fū rén yě chū xí le zuó wǎn de yàn huì.

Phu nhân đại sứ cũng tham dự bữa tiệc tối qua.

晚宴上,老教授被请上了首席。

wǎn yàn shàng, lǎo jiào shòu bèi qǐng shàng le shǒu xí.

Tại bữa tiệc tối, vị giáo sư cao tuổi được mời ngồi vào chỗ danh dự.

晚宴现场灯火辉煌,十分热闹。

wǎn yàn xiàn chǎng dēng huǒ huī huáng, shí fēn rè nào.

Hiện trường bữa tiệc rực rỡ ánh đèn, vô cùng náo nhiệt.

Hỏi đáp về chữ 宴

宴 nghĩa là gì?

宴 (yàn) nghĩa là (dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng.

Cách viết chữ 宴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宴 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宴会 (yàn huì) – yến tiệc; 便宴 (biàn yàn) – bữa tiệc thân mật; 公宴 (gōng yàn) – tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật; 午宴 (wǔ yàn) – tiệc trưa; 卡宴 (kǎ yàn) – Cayenne, thủ đô của Guyane thuộc Pháp; 喜宴 (xǐ yàn) – tiệc cưới.