XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宴会 đọc là yàn huì, nghĩa là yến tiệc; bữa tiệc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

宴会【宴會】

[yàn huì] [宴 会]

yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối

招待宾客的大型聚餐活动。

今晚公司将举办一场盛大的宴会。

jīn wǎn gōng sī jiāng jǔ bàn yì chǎng shèng dà de yàn huì.

Tối nay công ty sẽ tổ chức một buổi yến tiệc hoành tráng.

席、个

大使夫人也出席了昨晚的宴会。

dà shǐ fū rén yě chū xí le zuó wǎn de yàn huì.

Phu nhân đại sứ cũng tham dự bữa tiệc tối qua.

宴会进行到一半,老王起身告辞。

yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.

Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.

Hỏi đáp về từ 宴会

宴会 nghĩa là gì?

宴会 (yàn huì) nghĩa là yến tiệc; bữa tiệc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 宴会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宴, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宴会?

Thường gặp: 宴会厅 (yàn huì tīng) – phòng khiêu vũ.