XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屉 đọc là tì, nghĩa là ngăn kéo; tầng. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屉

[tì]

ngăn kéo; tầng; khay

抽屉里放着一本袖珍汉英词典。

chōu tì lǐ fàng zhe yì běn xiù zhēn hàn yīng cí diǎn.

Trong ngăn kéo có một cuốn từ điển Hán-Anh bỏ túi.

钥匙就放在客厅茶几的抽屉里。

yào shi jiù fàng zài kè tīng chá jī de chōu tì lǐ.

Chìa khóa được đặt trong ngăn kéo bàn trà phòng khách.

他伸手进抽屉里掏出一支笔。

tā shēn shǒu jìn chōu tì lǐ tāo chū yì zhī bǐ.

Anh ấy thò tay vào ngăn kéo móc ra một chiếc bút.

Hỏi đáp về chữ 屉

屉 nghĩa là gì?

屉 (tì) nghĩa là ngăn kéo; tầng.

Cách viết chữ 屉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屉 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 屉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抽屉 (chōu ti) – ngăn kéo; 屉子 (tì zi) – ngăn kéo; 笼屉 (lóng tì) – xửng hấp tre (cho bánh bao hoặc dim sum); 三屉桌 (sān tì zhuō) – bàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc).