XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屌 đọc là diǎo, nghĩa là dương vật; (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 屌

屌 nghĩa là gì?

屌 (diǎo) nghĩa là dương vật; (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng.

Cách viết chữ 屌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 屌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屌丝 (diǎo sī) – kẻ thua cuộc (tiếng lóng Internet); 屌爆 (diǎo bào) – (tiếng lóng) tuyệt vời.