岌
[jí]
đỉnh cao; nguy hiểm
Chữ 岌 đọc là jí, nghĩa là đỉnh cao; nguy hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí]
đỉnh cao; nguy hiểm
岌 (jí) nghĩa là đỉnh cao; nguy hiểm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 岌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 岌嶪 (jí yè) – cao và dốc; 岌岌可危 (jí jí kě wēi) – nguy hiểm cận kề (thành ngữ).