XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岌岌可危 đọc là jí jí kě wēi, nghĩa là nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岌岌可危

[jí jí kě wēi] [岌 岌 可 危]

nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng

Hỏi đáp về từ 岌岌可危

岌岌可危 nghĩa là gì?

岌岌可危 (jí jí kě wēi) nghĩa là nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng.

Cách viết 岌岌可危 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岌, 岌, 可, 危 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.