XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岐 đọc là qí, nghĩa là cũng dùng trong địa danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 岐

岐 nghĩa là gì?

岐 (qí) nghĩa là cũng dùng trong địa danh.

Cách viết chữ 岐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 岐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岐山 (qí shān) – huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây; 岐视 (qí shì) – phân biệt đối xử (chống lại ai đó); 赵岐 (zhào qí) – Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子 (mèng zǐ) thời đầu nhà…; 岐山县 (qí shān xiàn) – huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây; 岐阜县 (qí fù xiàn) – tỉnh Gifu, Nhật Bản; 王岐山 (wáng qí shān) – Vương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc.