岐山 đọc là qí shān, nghĩa là huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 岐山
岐山 nghĩa là gì?
岐山 (qí shān) nghĩa là huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây.
Cách viết 岐山 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 岐, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 岐山?
Thường gặp: 岐山县 (qí shān xiàn) – huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây; 王岐山 (wáng qí shān) – Vương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc.