XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岑 đọc là cén, nghĩa là đồi nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 岑

岑 nghĩa là gì?

岑 (cén) nghĩa là đồi nhỏ.

Cách viết chữ 岑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 岑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岑巩 (cén gǒng) – huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (qiá…; 岑彭 (cén péng) – Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc; 岑溪 (cén xī) – Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州 (wú zhōu), Quảng Tây; 春岑 (chūn cén) – Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西结书); 岑巩县 (cén gǒng xiàn) – huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (qiá…; 岑溪市 (cén xī shì) – Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州 (wú zhōu), Quảng Tây.