XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 峪 đọc là yù, nghĩa là thung lũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 峪

峪 nghĩa là gì?

峪 (yù) nghĩa là thung lũng.

Cách viết chữ 峪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 峪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 峪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘉峪关 (jiā yù guān) – Cửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành; 慕田峪 (mù tián yù) – Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km; 嘉峪关城 (jiā yù guān chéng) – Pháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc; 嘉峪关市 (jiā yù guān shì) – Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc.