XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山凹 đọc là shān āo, nghĩa là thung lũng; chỗ trũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山凹

[shān āo] [山 凹]

thung lũng; chỗ trũng

羊群散落在山凹中低头吃着青草。

yáng qún sàn luò zài shān āo zhōng dī tóu chī zhe qīng cǎo.

Đàn cừu rải rác trong chỗ trũng sườn núi cúi đầu gặm cỏ xanh.

村民们在避风的山凹里建起了房屋。

cūn mín men zài bì fēng de shān āo lǐ jiàn qǐ le fáng wū.

Dân làng đã dựng nhà trong vùng trũng khuất gió trên núi.

Hỏi đáp về từ 山凹

山凹 nghĩa là gì?

山凹 (shān āo) nghĩa là thung lũng; chỗ trũng.

Cách viết 山凹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 凹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.