崴
[wǎi]
bong gân (mắt cá chân)
哎哟,我的脚刚才不小心崴了一下,好疼。
āi yō, wǒ de jiǎo gāng cái bù xiǎo xīn wǎi le yí xià, hǎo téng.Ái chà, chân tôi vừa nãy lỡ bị trẹo một cái, đau quá.
Chữ 崴 đọc là wǎi, nghĩa là bong gân (mắt cá chân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎi]
bong gân (mắt cá chân)
哎哟,我的脚刚才不小心崴了一下,好疼。
āi yō, wǒ de jiǎo gāng cái bù xiǎo xīn wǎi le yí xià, hǎo téng.Ái chà, chân tôi vừa nãy lỡ bị trẹo một cái, đau quá.
崴 (wǎi) nghĩa là bong gân (mắt cá chân).
Viết lần lượt từng nét của chữ 崴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 崴子 (wǎi zi) – chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh); 崴脚 (wǎi jiǎo) – bong gân mắt cá chân; 海参崴 (hǎi shēn wǎi) – Haishenwai, tên truyền thống của Vladivostok 符拉迪沃斯托克 (fú lā dí wò sī….