幂
[mì]
(toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng che
Chữ 幂 đọc là mì, nghĩa là (toán) lũy thừa; số mũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mì]
(toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng che
幂 (mì) nghĩa là (toán) lũy thừa; số mũ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 幂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乘幂 (chéng mì) – (toán học) lũy thừa; 幂等 (mì děng) – bình phương bằng chính nó (toán); 三次幂 (sān cì mì) – lập phương (lũy thừa ba, toán); 幂级数 (mì jí shù) – chuỗi lũy thừa (toán).