XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幂 đọc là mì, nghĩa là (toán) lũy thừa; số mũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 幂

幂 nghĩa là gì?

幂 (mì) nghĩa là (toán) lũy thừa; số mũ.

Cách viết chữ 幂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 幂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乘幂 (chéng mì) – (toán học) lũy thừa; 幂等 (mì děng) – bình phương bằng chính nó (toán); 三次幂 (sān cì mì) – lập phương (lũy thừa ba, toán); 幂级数 (mì jí shù) – chuỗi lũy thừa (toán).