幂级数 đọc là mì jí shù, nghĩa là chuỗi lũy thừa (toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 幂级数
幂级数 nghĩa là gì?
幂级数 (mì jí shù) nghĩa là chuỗi lũy thừa (toán).
Cách viết 幂级数 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 幂, 级, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.