乘幂
[chéng mì] [乘 幂]
(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
乘幂 đọc là chéng mì, nghĩa là (toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng mì] [乘 幂]
(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
乘幂 (chéng mì) nghĩa là (toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa.
Viết lần lượt từng chữ 乘, 幂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.