弋
[yì]
bắn
湖面上几只黑天鹅优雅地游弋。
hú miàn shàng jǐ zhī hēi tiān é yōu yǎ dì yóu yì.Trên mặt hồ vài con thiên nga đen bơi lội thanh nhã.
Chữ 弋 đọc là yì, nghĩa là bắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
bắn
湖面上几只黑天鹅优雅地游弋。
hú miàn shàng jǐ zhī hēi tiān é yōu yǎ dì yóu yì.Trên mặt hồ vài con thiên nga đen bơi lội thanh nhã.
弋 (yì) nghĩa là bắn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 弋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 巡弋 (xún yì) – tuần tra bằng tàu; 弋江 (yì jiāng) – Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 芜湖市 (wúhú shì), An Huy; 弋阳 (yì yáng) – huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây; 游弋 (yóu yì) – (tàu hải quân) tuần tra; 弋江区 (yì jiāng qū) – Yijiang, một quận của thành phố Wuhu 芜湖市 (wúhú shì), An Huy; 弋阳县 (yì yáng xiàn) – huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây.