XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弋 đọc là yì, nghĩa là bắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 弋

弋 nghĩa là gì?

弋 (yì) nghĩa là bắn.

Cách viết chữ 弋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 弋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巡弋 (xún yì) – tuần tra bằng tàu; 弋江 (yì jiāng) – Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 芜湖市 (wúhú shì), An Huy; 弋阳 (yì yáng) – huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây; 游弋 (yóu yì) – (tàu hải quân) tuần tra; 弋江区 (yì jiāng qū) – Yijiang, một quận của thành phố Wuhu 芜湖市 (wúhú shì), An Huy; 弋阳县 (yì yáng xiàn) – huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây.