XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游弋 đọc là yóu yì, nghĩa là (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

游弋

[yóu yì] [游 弋]

(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v.

湖面上几只黑天鹅优雅地游弋。

hú miàn shàng jǐ zhī hēi tiān é yōu yǎ dì yóu yì.

Trên mặt hồ vài con thiên nga đen bơi lội thanh nhã.

Hỏi đáp về từ 游弋

游弋 nghĩa là gì?

游弋 (yóu yì) nghĩa là (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu.

Cách viết 游弋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 弋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.