游弋 đọc là yóu yì, nghĩa là (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 游弋
游弋 nghĩa là gì?
游弋 (yóu yì) nghĩa là (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu.
Cách viết 游弋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 游, 弋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.