XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弗 đọc là fú, nghĩa là (văn học) không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 弗

弗 nghĩa là gì?

弗 (fú) nghĩa là (văn học) không.

Cách viết chữ 弗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 弗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 列弗 (liè fú) – lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria); 弗州 (fú zhōu) – Virginia, bang của Mỹ; 弗爱 (fú ài) – phi (chữ cái Hy Lạp Φφ); 弗雷 (fú léi) – Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu); 欣弗 (xīn fú) – tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một…; 西弗 (xī fú) – sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị.