西弗
[xī fú] [西 弗]
sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
西弗 đọc là xī fú, nghĩa là sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī fú] [西 弗]
sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
西弗 (xī fú) nghĩa là sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị.
Viết lần lượt từng chữ 西, 弗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 路西弗 (lù xī fú) – Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và…; 西西弗斯 (xī xī fú sī) – Sisyphus; 西弗吉尼亚 (xī fú jí ní yà) – West Virginia, bang của Mỹ; 西弗吉尼亚州 (xī fú jí ní yà zhōu) – West Virginia, bang của Mỹ.