XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弩 đọc là nǔ, nghĩa là nỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弩

[nǔ]

nỏ

我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。

wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.

Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về chữ 弩

弩 nghĩa là gì?

弩 (nǔ) nghĩa là nỏ.

Cách viết chữ 弩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 弩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弓弩 (gōng nǔ) – cung nỏ; 弩兵 (nǔ bīng) – lính mang nỏ; 弩弓 (nǔ gōng) – nỏ; 弩炮 (nǔ pào) – máy bắn đá; 石弩 (shí nǔ) – máy bắn đá; 弓弩手 (gōng nǔ shǒu) – người bắn nỏ.