XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剑拔弩张 đọc là jiàn bá nǔ zhāng, nghĩa là nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剑拔弩张

[jiàn bá nǔ zhāng] [剑 拔 弩 张]

nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn

我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。

wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.

Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về từ 剑拔弩张

剑拔弩张 nghĩa là gì?

剑拔弩张 (jiàn bá nǔ zhāng) nghĩa là nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch.

Cách viết 剑拔弩张 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剑, 拔, 弩, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.