Chữ 弼 đọc là bì, nghĩa là hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
弼
[bì]
hỗ trợ
Hỏi đáp về chữ 弼
弼 nghĩa là gì?
弼 (bì) nghĩa là hỗ trợ.
Cách viết chữ 弼 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 弼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 弼 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 王弼 (wáng bì) – Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc; 辅弼 (fǔ bì) – hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước.