辅弼 đọc là fǔ bì, nghĩa là hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước; thủ tướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 辅弼
辅弼 nghĩa là gì?
辅弼 (fǔ bì) nghĩa là hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước; thủ tướng.
Cách viết 辅弼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 辅, 弼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.