XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 徙 đọc là xǐ, nghĩa là (văn học) thay đổi nơi ở. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

徙

[xǐ]

(văn học) thay đổi nơi ở

嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。

èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.

Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

科学家长期跟踪这群候鸟的迁徙路线。

kē xué jiā cháng qī gēn zōng zhè qún hòu niǎo de qiān xǐ lù xiàn.

Các nhà khoa học theo dõi tuyến di cư của đàn chim này trong thời gian dài.

古代游牧民族经常随着季节的变化而迁徙。

gǔ dài yóu mù mín zú jīng cháng suí zhe jì jié de biàn huà ér qiān xǐ.

Các dân tộc du mục thời cổ đại thường di cư theo sự thay đổi của mùa màng.

Hỏi đáp về chữ 徙

徙 nghĩa là gì?

徙 (xǐ) nghĩa là (văn học) thay đổi nơi ở.

Cách viết chữ 徙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 徙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 徙 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 徙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 迁徙 (qiān xǐ) – di cư; 转徙 (zhuǎn xǐ) – di cư; 曲突徙薪 (qū tū xǐ xīn) – nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); 民族大迁徙 (mín zú dà qiān xǐ) – cuộc đại di cư của các dân tộc.