徵
[zhǐ]
nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔ yīn), tương ứng với nốt sol
Chữ 徵 đọc là zhǐ, nghĩa là nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔ yīn), tương ứng với nốt sol. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǐ]
nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔ yīn), tương ứng với nốt sol
徵 (zhǐ) nghĩa là nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔ yīn), tương ứng với nốt sol.
Viết lần lượt từng nét của chữ 徵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 变徵之声 (biàn zhǐ zhī shēng) – nốt thứ năm biến đổi của âm giai ngũ cung; 含商咀徵 (hán shāng jǔ zhǐ) – (thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời; 含宫咀徵 (hán gōng jǔ zhǐ) – (thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp; 宫商角徵羽 (gōng shāng jué zhǐ yǔ) – tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đ….