忕
[shì]
quen với; thói quen
Chữ 忕 đọc là shì, nghĩa là quen với; thói quen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
quen với; thói quen
忕 (shì) nghĩa là quen với; thói quen.
Viết lần lượt từng nét của chữ 忕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.