怦
[pēng]
(từ tượng thanh) tim đập thình thịch
Chữ 怦 đọc là pēng, nghĩa là (từ tượng thanh) tim đập thình thịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēng]
(từ tượng thanh) tim đập thình thịch
怦 (pēng) nghĩa là (từ tượng thanh) tim đập thình thịch.
Viết lần lượt từng nét của chữ 怦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 怦怦 (pēng pēng) – âm thanh thình thịch (tượng thanh); 怦然 (pēng rán) – với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v.; 心怦怦跳 (xīn pēng pēng tiào) – Tim đập thình thịch. (thành ngữ); 怦然心动 (pēng rán xīn dòng) – (thành ngữ) cảm thấy phấn khích.