心怦怦跳
[xīn pēng pēng tiào] [心 怦 怦 跳]
Tim đập thình thịch. (thành ngữ)
心怦怦跳 đọc là xīn pēng pēng tiào, nghĩa là Tim đập thình thịch. (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn pēng pēng tiào] [心 怦 怦 跳]
Tim đập thình thịch. (thành ngữ)
心怦怦跳 (xīn pēng pēng tiào) nghĩa là Tim đập thình thịch. (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 心, 怦, 怦, 跳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.