怦然心动
[pēng rán xīn dòng] [怦 然 心 动]
(thành ngữ) cảm thấy phấn khích
怦然心动 đọc là pēng rán xīn dòng, nghĩa là (thành ngữ) cảm thấy phấn khích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēng rán xīn dòng] [怦 然 心 动]
(thành ngữ) cảm thấy phấn khích
怦然心动 (pēng rán xīn dòng) nghĩa là (thành ngữ) cảm thấy phấn khích.
Viết lần lượt từng chữ 怦, 然, 心, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.