XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怦然心动 đọc là pēng rán xīn dòng, nghĩa là (thành ngữ) cảm thấy phấn khích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 怦然心动

怦然心动 nghĩa là gì?

怦然心动 (pēng rán xīn dòng) nghĩa là (thành ngữ) cảm thấy phấn khích.

Cách viết 怦然心动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怦, 然, 心, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.