Chữ 怼 đọc là duì, nghĩa là không thích; ghét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
怼
[duì]
không thích; ghét
Hỏi đáp về chữ 怼
怼 nghĩa là gì?
怼 (duì) nghĩa là không thích; ghét.
Cách viết chữ 怼 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 怼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 怼 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 回怼 (huí duǐ) – (tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; 怒怼 (nù duǐ) – (tiếng lóng Internet) chỉ trích; 怨怼 (yuàn duì) – oán hận.