恓
[xī]
phiền muộn; bực bội
Chữ 恓 đọc là xī, nghĩa là phiền muộn; bực bội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī]
phiền muộn; bực bội
恓 (xī) nghĩa là phiền muộn; bực bội.
Viết lần lượt từng nét của chữ 恓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恓惶 (xī huáng) – bận rộn và bồn chồn.