恣
[zì]
không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)
他的文章汪洋恣肆,富有感染力。
tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.
Chữ 恣 đọc là zì, nghĩa là không kiềm chế; làm theo ý mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì]
không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)
他的文章汪洋恣肆,富有感染力。
tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.
恣 (zì) nghĩa là không kiềm chế; làm theo ý mình.
Viết lần lượt từng nét của chữ 恣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 恣情 (zì qíng) – tận hưởng thoải mái; 恣意 (zì yì) – không kiềm chế; 恣欲 (zì yù) – theo đuổi dục vọng; 恣睢 (zì suī) – (văn học) liều lĩnh; 恣肆 (zì sì) – không kiềm chế; 狂恣 (kuáng zì) – ngạo mạn và phóng túng.