没口 đọc là méi kǒu, nghĩa là không kiềm chế; dồi dào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 没口
没口 nghĩa là gì?
没口 (méi kǒu) nghĩa là không kiềm chế; dồi dào.
Cách viết 没口 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 没, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.