Chữ 惟 đọc là wéi, nghĩa là chủ nghĩa; chỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
惟
[wéi]
chủ nghĩa; chỉ
Hỏi đáp về chữ 惟
惟 nghĩa là gì?
惟 (wéi) nghĩa là chủ nghĩa; chỉ.
Cách viết chữ 惟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 惟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 惟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 不惟 (bù wéi) – không chỉ; 伏惟 (fú wéi) – nằm phục xuống; 思惟 (sī wéi) – biến thể của 思维 (sī wéi); 恭惟 (gōng wei) – biến thể của 恭维 (gōng wei); 惟一 (wéi yī) – biến thể của 唯一 (wéi yī); 惟恐 (wéi kǒng) – vì sợ rằng.