惟有 đọc là wéi yǒu, nghĩa là biến thể của 唯有 (wéi yǒu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 惟有
惟有 nghĩa là gì?
惟有 (wéi yǒu) nghĩa là biến thể của 唯有 (wéi yǒu).
Cách viết 惟有 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 惟, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.