XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拂 đọc là fú, nghĩa là phủi; quét đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拂

[fú]

phủi; quét đi; (gió) lướt nhẹ qua

微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。

wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.

Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.

晚风吹拂着她额前的一缕秀发。

wǎn fēng chuī fú zhe tā é qián de yì lǚ xiù fā.

Gió chiều thổi nhẹ một lọn tóc đẹp trước trán cô ấy.

寒风吹拂下,她的双腮微微泛红。

hán fēng chuī fú xià, tā de shuāng sāi wēi wēi fàn hóng.

Dưới làn gió lạnh, hai bên má cô ấy hơi ửng đỏ.

Hỏi đáp về chữ 拂

拂 nghĩa là gì?

拂 (fú) nghĩa là phủi; quét đi.

Cách viết chữ 拂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 拂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吹拂 (chuī fú) – thoảng qua; 拂动 (fú dòng) – (gió) làm (tóc, lá, quần áo, v.v.) đung đưa nhẹ; 拂士 (bì shì) – thị thần của hoàng đế; 拂尘 (fú chén) – phất trần; 拂扫 (fú sǎo) – quét; 拂拭 (fú shì) – lau chùi.